tam toạng

Học thuật
Thân thiện
tam toạng

Ăn nói tam toạng là một thói quen không tốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bạ sao hay vậy, không căn cứ: Dùng để miêu tả lời nói, hành động được thực hiện một cách tùy tiện, thiếu suy nghĩ, không dựa trên lẽ hay sự thật nào.
    • Bậy bạ, bừa bãi: Chỉ tính cách, phẩm chất của một người lối sống cẩu thả, thiếu đứng đắn, không nguyên tắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta thói quen ăn nói tam toạng, chẳng ai tin được. (Anh ta thói quen nói năng bừa bãi, không ai tin được.)
    • Đừng nghe những lời đồn tam toạng ấy, chúng chẳng đúng sự thật. (Đừng nghe những lời đồn thất thiệt ấy, chúng không đúng sự thật.)
    • Con người tam toạng thì khó làm nên việc lớn. (Người sống bừa bãi thì khó làm nên việc lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời nói tam toạng": những lời nói bừa bãi, vô căn cứ.

    • Mọi người chán ngán những lời nói tam toạng của hắn. (Mọi người chán ngán những lời nói bậy bạ, vô căn cứ của hắn.)
  • "hành động tam toạng": những việc làm cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

    • Những hành động tam toạng ấy đã gây ra hậu quả nghiêm trọng. (Những việc làm bừa bãi ấy đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bừa bãi (tính từ): không trật tự, không cẩn thận.

    • Căn phòng bừa bãi đồ đạc. (Căn phòng ngổn ngang đồ đạc.)
  • Cẩu thả (tính từ): làm qua loa, đại khái, không đến nơi đến chốn.

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả. (Anh ấy làm việc rất qua loa.)
  • Vu vơ (tính từ): không căn cứ, không đâu vào đâu (thường dùng cho lời nói, ý nghĩ).

    • Lời buộc tội hoàn toàn vu vơ. (Lời buộc tội hoàn toàn không căn cứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bậy bạ: sai trái, không đúng đắn (về lời nói, hành vi).
  • Linh tinh: lộn xộn, không hệ thống.
  • Tùy tiện: theo ý thích cá nhân, không theo quy tắc.
Từ trái nghĩa
  • Chính xác: đúng với sự thật, không sai sót.
  • Cẩn thận: làm việc suy nghĩ, chú ý.
  • Đứng đắn: tác phong, tính cách nghiêm túc, đúng mực.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tam toạng" mang sắc thái tiêu cực mạnh, thường dùng để phê phán, chê bai. Cần thận trọng khi sử dụng trong giao tiếp để tránh gây mất lòng.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ lời nói, hành vi, tính cách như "ăn nói", "con người", "lời đồn".
tam toạng

Ăn nói tam toạng là một thói quen không tốt.

  1. ph. t. 1. Bạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu: Ăn nói tam toạng. 2. Bậy bạ, bừa bãi: Con người tam toạng.

Từ gần giống